Từ điển Thuật ngữ Lập trình Anh - Việt


Cập nhật ngày 23 tháng 02 năm 2018

 Thuật ngữ tiếng Anh

Thuật ngữ tiếng Việt 

 Giải thích

 Abstraction  Trừu tượng hoá  
 Algorithm  Thuật toán  
 Arithmetic logic unit  Đơn vị logic và toán học  
 Block of intructions Khối lệnh 
 bool Kiểu luận lý bool Thể hiện một trong hai giá trị, True hoặc False
 Boolean Kiểu luận lý Thể hiện một trong hai giá trị, True hoặc False
 Branching Rẽ nhánh 
 Branching program Chương trình rẽ nhánh 
 Cast Ép kiểu 
 Class  Lớp  Thuật ngữ của Lập trình hướng đối tượng. Sử dụng lớp để tạo ra các kiểu dữ liệu mới của người lập trình
 Commands Câu lệnh Ra lệnh cho trình phiên dịch thực hiện công việc nào đó
 Comments Các chú thích Các dòng bắt đầu bởi dấu #. Các dòng này không phải là câu lệnh, chỉ có mục đích để viết ca
 Complexity of algorithm  Độ phức tạp của thuật toán  
 Compound boolean Luận lý kết hợp Biểu thức luận lý phức tạp kết hợp nhiều biểu thức luận lý lại với nhau
 Conditional expression Biểu thức điều kiện Một biểu thức luận lý để kiểm tra một điều kiện nào đó
 Console Bàn giao tiếp Thuật ngữ ám chỉ cho Màn hình và Bàn phím
 Control flow Luồng điều khiển Giống Flow of control
 Control unit  Đơn vị điều khiển  
 Data object Đối tượng dữ liệu 
 Data structure  Cấu trúc dữ liệu  
 Data type  Kiểu dữ liệu  
 Debug Gỡ lỗi Thao tác chạy chương trình để bắt lỗi
 Debugger Trình gỡ lỗi 
 Declarative knowledge  Tri thức dạng mô tả  
 Error Lỗi 
 Exhaustive Enumeration Duyệt vét cạn Phương pháp này duyệt qua tuần tự từng trường hợp một để tìm kiếm kết quả
 Expression Biểu thức 
 .float Kiểu số thức float 3.27
 Flow of control  Luồng điều khiển  
 Guess and check Phương pháp thử sai 
 Imperative knowledge  Tri thức dạng mệnh lệnh  
 Indentation Thụt đầu dòng 
 Initialize Khởi gán giá trị Thao tác lần đầu gán giá trị cho một biến, trước khi sử dụng biến đó
 int Kiểu số nguyên int 2
 Integrated development environment (IDE) Giao diện lập trình tích hợp Một chương trình soạn thảo mã nguồn có tích hợp nhiều công cụ để diễn dịch, bắt lỗi, sữa lỗi, quản lý mã nguồn
 Interpreter Trình phiên dịch Chương trình chuyển đổi mã nguồn chương trình sang mã máy để thực thi
 Iteration  Thao tác lặp  
 Keyword Từ khoá Các từ được các ngôn ngữ lập trình dành riêng ra để thể hiện một ý nghĩa nào đó và không được dùng để đặt tên cho các biến.
 Memory  Bộ nhớ  
 Method  Hàm  
 Nested conditional Điều kiện lồng nhau 
 Non-scalar Phi vô hướng Có các thành phần bên trong có thể truy xuất được / chứa nhiều giá trị
 Object  Đối tượng  Một thể hiện cụ thể của một lớp nào đó
 Operator Toán tử 
 Operator precedence Độ ưu tiên toán tử 
 Primitive instructions  Các lệnh có sẵn  
 Primitive operations  Các thao tác có sẵn  
 Procedure  Thủ tục  
 Program Chương trình Chương trình máy tính là một chuỗi có thứ tự các định nghĩa và câu lệnh
 Program counter  Bộ đếm chương trình  
 Program crash  Đổ vỡ chương trình  Chương trình ngừng không rõ lý do hoặc chương trình chạy mãi không ngừng
 Scalar Vô hướng Không thể chia nhỏ được nữa / chỉ chứa đúng 1 giá trị
 Search  Tìm kiếm  
 Semantic error  Lỗi ngữ nghĩa  
 Shell Bộ diễn dịch ngôn ngữ lệnh Phần giao tiếp giữa người lập trình với nhân của hệ điều hành máy tính
 Shell prompt Dấu nhắc của shell Tại đây, trình diễn dịch đang chờ bạn gõ lệnh vào cho shell
 Sort  Sắp xếp  
 Statement Câu lệnh Ra lệnh cho trình phiên dịch thực hiện công việc nào đó
 String Kiểu chuỗi ký tự Một chuỗi bao gồm ký tự, ký tự đặc biệt, khoảng trống và số được bao lại bởi dấu nháy đơn hoặc đôi
 Syntax  Cú pháp  
 Syntax error  Lỗi cú pháp  
 Reserved words Từ khoá Các từ được các ngôn ngữ lập trình dành riêng ra để thể hiện một ý nghĩa nào đó và không được dùng để đặt tên cho các biến.
 Type Kiểu dữ liệu 
 Type conversion Chuyển đổi kiểu 
 Recursion  Đệ qui